| xù | tt. Dài và xụ-xợp: Chó xù, lông xù. // (R) Lùi-xùi, không gọn-ghẽ, trơn-bén: U-xù, lù-xù. // (B) To, bự: Béo xù, giàu xù, kếch-xù. |
| xù | - 1 I đg. Tự làm cho bộ lông dựng đứng lên. Con gà mái xù lông ra. Con nhím xù lông. - II t. (Tóc, lông) ở trạng thái dựng lên và rối. Tóc để . Chó (lông) xù. Mặt vải xù lông. - 2 t. cn. sù. (kng.; kết hợp hạn chế). (To, lớn) quá cỡ, trông khó coi. Chiếc áo bông to xù. Một anh chàng béo xù. |
| xù | I. tt. (Tóc, lông) dựmg lên bù rối vào nhau: tóc xù o con chó lông xù. II. đgt. Tự làm cho xù lên: Con nhím xù lông lên. |
| xù | tt. (To lớn) ở mức độ cao, quá kích cỡ bình thường: một bà già béo xù. |
| xù | tt, trgt 1. Nói lông con vật dựng lên và dài: Chó xù 2. To quá: Béo xù. |
| xù | tt. Có lông lá bù-xù: Chó xù. |
| xù | .- t, ph. 1. Nói lông động vật dựng lên, dài và rối: Chó xù lông. 2. To quá: Béo xù. |
| xù | Nói về lông bù ra: Xù lông. Chó xù. Nghĩa rộng:Trỏ bộ to, lớn: To xù. Béo xù. Giàu xù. |
Sáng hôm sau , tôi sang nhà chị Hiên sớm , thấy chị ngồi dựa vào tường , đầu tóc bù xù , vẻ người mệt mỏi , trên trán có một chỗ sưng tím lên. |
| Còn thằng bé đi bên cạnh thì gầy còm tựa bộ xương trên cổ có chắp cái đầu kếch xù , mà nặng nề quá , hình như chỉ chực rơi. |
| Thân và cành cây xù xì vì trẻ con luôn luôn băm chặt để lấy nhựa. |
| Ở cái cù lao giữa hồ , một con bồ nông trông bệ vệ , với cái mỏ kếch xù bước từng bước thật là nặng nề. |
| Liên nhìn kỹ thấy chồng đầu tóc bù xù , mặt mũi xanh xao , mình mặc cái quần đùi bẩn thỉu thì nàng vừa thương hại , vừa giận. |
| Có tảng hình như con hổ khom lưng đứng ngáp , có tảng giống hệt đầu con sư tử xù lông. |
* Từ tham khảo:
- xù xì như da cóc
- xù xù
- xù xụ
- xủ
- xũ
- xú