| xu phụ | đt. Hùa theo: Đua nhau xu-phụ kẻ gian. |
| xu phụ | đgt Hùa theo để cầu lợi: xu phụ người có quyền thế. |
| xu phụ | đgt (H. phụ: dựa vào) Theo hùa để nhờ vả: Nó hay xu phụ ông giám đốc. |
| xu phụ | đt. Theo hùa. |
| xu phụ | .- Hùa theo người khác để câu lợi: Xu phụ kẻ quyền thế. |
| xu phụ | Theo hùa: Xu-phụ cửa quyền. |
| Bọn cơ hội và bọn lưu manh được thời , thế chỗ lũ xu phụ nịnh bợ mua chức sắc bằng tiền và phẩm giá con người. |
* Từ tham khảo:
- xu thời
- xu xiểm phụ nhiệt
- xu xoa
- xù
- xù
- xù xì