| xu thời | đt. Tuỳ thời, theo thời, không ý-định chắc-chắn: Bọn xu-thời luôn-luôn chạy theo đồng tiền. |
| xu thời | - đgt (H. thời: thời thế) Hùa theo những người đương ở thế mạnh để mong cầu lợi: Những kẻ xu thời nhiều khi phải thất vọng. |
| xu thời | đgt. Tùy thời, thấy ai mạnh thì ngả theo, hùa theo: kẻ xu thời. |
| xu thời | đgt (H. thời: thời thế) Hùa theo những người đương ở thế mạnh để mong cầu lợi: Những kẻ xu thời nhiều khi phải thất vọng. |
| xu thời | bt. Chạy theo thời. || Kẻ xu thời. |
| xu thời | .- Hùa theo người thắng thế đương thời để cầu lợi. |
| Ông ta xu thời giả tạo như thế đó. |
| Thứ tư , xây dựng cơ chế kiểm soát quyền lực đủ mạnh , công khai , minh bạch và một cơ chế giải trình rõ ràng , nghiêm minh , lấy thượng tôn pháp luật làm đầu , lấy đạo đức , văn hóa là thước đo , lấy kết quả cuối cùng để đánh giá tốt , xấu , thành công , thất bại... Tất cả phải được lượng hóa , không đánh giá chung chung , loại bỏ lối sống hình thức , giả dối , xxu thời... Thứ năm , để có chính phủ kiến tạo cần có bộ máy hành chính thực sự kiến tạo , do vậy cần cải cách mạnh mẽ bộ máy hành chính theo hướng tinh gọn , hiệu quả và hiệu lực. |
| Tôi còn được biết , sau đó ông phải đối mặt với mấy lần kiện tụng và những kẻ xxu thờixóa tên Sỹ Tiến trên những tấm pano , trên các tờ programe. |
| Kể một câu chuyện về lịch sử hợp thời đại có nghĩa cũng có thể xxu thờitheo nghĩa tích cực bởi xu hướng giải quyết vấn đề của thế giới hôm nay là đối thoại thẳng , trực tiếp với nhau , không lan man , nghĩa là câu chuyện anh cần nói , phải trung thực , hay hấp dẫn , có lý có tình và có tính thuyết phục cao. |
* Từ tham khảo:
- xu xoa
- xù
- xù
- xù xì
- xù xì như da cóc
- xù xù