| xong bữa | trt. Rồi bữa ăn (dùng cơm xong): Đợi ông ta xong bữa rồi sẽ thưa. |
| Một tý chứ mấy ! Bà Tuân vội nối lời : Phải , sức con gái như cô ấy thì chỉ chớp mắt xong bữa cơm. |
Trong khi hai bà chuyện trò , Trác đã gánh đầy hai chum nước , và làm xong bữa cơm. |
xong bữa cơm , Tuyết thu dọn bàn ăn. |
xong bữa cơm , Chương say mèm , ngồi gục đầu xuống bàn. |
| Tôi chưa đói , nhưng cũng ăn cho xong bữa. |
| Hai chị em chỉ ăn cho xong bữa , chứ chẳng chuyện trò gì , vì hình như có một làn không khí lãnh đạm đương bao bọc lấy cái bàn , Mai ngắm ba chị em con ông Phán từ cử chỉ cho chí ngôn ngữ đối với mình không có chút thần mật , nên họ hỏi câu nào chị trả lời cho qua quýt mà thôi. |
* Từ tham khảo:
- cẩn tấu
- cẩn thận
- cẩn thủ
- cẩn thư
- cẩn tín
- cẩn trọng