| cẩn trọng | tt. Việc hệ-trọng đáng cẩn-thận: Điều cẩn-trọng. |
| cẩn trọng | tt. Có ý thức coi trọng mà chú ý cẩn thận đối với việc gì: một việc cẩn trọng o nên cẩn trọng trong mọi việc. |
| cẩn trọng | tt (H. cẩn: cẩn thận; trọng: coi nặng) Cẩn thận và không coi nhẹ: Một người cẩn trọng như ông ấy thì đáng tin lắm. |
| cẩn trọng | tt. Rất cẩn-thận: Không chỉ cẩn-thận mà phải cẩn-trọng nữa mới được. |
| cẩn trọng | Lấy làm quan-trọng mà có ý cẩn-thận: Một việc cẩn-trọng. |
| Ông chủ đồn điền bèn tiếp đãi cẩn trọng đưa đi xem cà phê : xem đến khu ruộng ấy thời tuyệt nhiên là đất bỏ hoang rồi liền ghi vào biên bản là đất của đồn điền. |
| Sự chăm chút âu yếm và cẩn trọng của ông làm chúng tôi buồn cười. |
| Phải so đo , cẩn trọng. |
| Ở xa không ai nghe rõ thứ âm thanh giã biệt nhỏ nhoi ấy cả ! * * * Giống như cha , An bị đưa đẩy vào cuộc như một chiếc lá khô bị gió cuốn , sức nặng của dè dặt cẩn trọng không nghĩa lý gì so với những mơn man ve vãn , cuốn hút , thúc giục của bản năng. |
Từ lâu việc quản lý thu chi , tính toán sổ sách , xuất nhập kho nghĩa là trăm nghìn thứ công việc đòi hỏi sự chi li cẩn trọng và kém hào hứng nhất được ông biện giao khoán cho Lữ và Lợi. |
| Xuân Diệu đã nâng chuyện ăn uống lên thành một phương diện của đời sống , và đối xử với cái phương diện mà mọi người thường cho là phàm tục và bỏ qua ấy một cách cẩn trọng , cẩn trọng vô cùng , chứ không bao giờ xem thường coi nhẹ. |
* Từ tham khảo:
- cấn
- cấn
- cấn
- cấn
- cấn
- cấn