| cẩn tín | C/g. Tín-cẩn, tính người cẩn-thận đáng tin-cậy: Lựa người cẩn-tín nấy việc. |
| cẩn tín | tt. Cẩn thận và tin cậy, tin dùng được: không thể cẩn tín mà trao nhiệm vụ cho anh ta được. |
| cẩn tín | tt (H. cẩn: cẩn thận; tín: tin) Cẩn thận và đáng tin: Anh ấy là một người cẩn tín. |
| cẩn tín | bt. Cẩn-thận và tin được. |
| cẩn tín | Cẩn-thận và tin cậy được: Người ấy cẩn-tín lắm, có thể uỷ-thác được. |
| Bộ Lễ bèn làm giấy dâng lên chỗ chín bệ và nhà vua bèn xuống chỉ cho ông cụ già họ Chu sung vào một chân trong cẩn tín Viện để ở luôn nơi Thành Vàng sớm tối chế giấy cung cho cả một hoàng tộc và cả một triều đình. |
| Cậu Năm chính là ông cụ tổ ba đời của ông cụ họ Chu được nhà vua cho quan bộ Lễ vời vào kinh để sung một chức ở cẩn tín viện đấy. |
| Khi đến đất Nghệ An , ông đã cử Ccẩn tínhầu Nguyễn Quang Đại mang thư đến mời Nguyễn Thiếp đến hội kiến. |
* Từ tham khảo:
- cẩn trọng
- cấn
- cấn
- cấn
- cấn
- cấn