| xoay chiều | đt. Đổi chiều, day qua chiều khác: Điện xoay chiều; gió chiều nào, xoay chiều ấy. |
| xoay chiều | tt Nói dòng điện có cường độ biến thiên một cách đều đặn, tuần hoàn theo một tần số nhất định: Điện xoay chiều. |
| xoay chiều | .- X. Điện xoay chiều. |
| Tôi có muốn chung đụng mãi thế này đâu ! Mợ phán vội quát tháo ngay : Ở riêng ấy à ! Đừng có hòng ! Bà thử nói để xem mày xoay chiều ra sao , chứ bà dại gì lại cho mày ở riêng. |
| Thấy cái lợi từ buôn bán , triều đình nới lỏng ngăn sông cấm chợ , ổn định tiền tệ , thống nhất đơn vị đo lường , giảm thuế nhập thị , bỏ gần hết thuế đò , bỏ thuế chợ ở nông thôn... Gió đã xoay chiều , tất cả những chính sách đó đã tạo thêm thuận lợi cho các làng nghề thủ công ra kinh đô mở xưởng sản xuất làm theo đặt hàng và bán lẻ. |
Ngay cả Bắp Rang cũng không ngờ câu chuyện lại xoay chiều bất lợi như vậy. |
| Nguồn điện một chiều (DC) được bộ inverter chuyển hóa thành nguồn điện xxoay chiều(AC) và hòa vào nguồn điện lưới để cung cấp cho tải tiêu thụ. |
| Cổng sạc/kết nối chuẩn Type C cũng là điểm cộng của HTC 10 , mang lại nhiều tiện lợi hơn , đầu sạc xxoay chiềunào cũng được , tốc độ truyền dữ liệu nhanh hơn , gấp đôi chuẩn 3.0. |
| Hệ thống điện khí hóa theo hình thức lấy điện trên cao , sử dụng điện xxoay chiều1 pha 25KV , tần số 50Hz. |
* Từ tham khảo:
- vây-phủ
- vây quanh
- vầy duyên
- vầy đoàn
- vầy-hiệp
- vầy lũ