| vầy đoàn | đt. Hợp đoàn, hợp bọn, kết thành đoàn đông: Vầy đoàn đi cho vui. |
| vầy đoàn | - họp lại thành đoàn |
| BS Thức cho biết , vì công việc , vì bệnh nhân , các bác sĩ Việt Nam đã lên đường sang nước bạn trong những ngày cuối cùng của năm cũ , khi các gia đình đang sum vvầy đoàntụ. |
* Từ tham khảo:
- ái thiếp
- ái thuỷ
- ái tiền
- ái tình
- ái ưu
- ái ưu