| xin đủ | đgt. Cảm thấy không thể chịu đựng được hơn nữa, khó có thể chấp nhận được: Anh nói thì cứ nói, tôi chẳng nghe nữa đâu, xin đủ! |
| xin đủ | đgt Từ dùng để biểu thị sự bực mình vì không đồng ý với thái độ một người nào: Tôi không nói với anh nữa đâu, xin đủ! |
Bà nhìn thẳng vào mặt bà Thân mỉm cười và ngọt ngào nói bằng một giọng rất nhẹ nhàng : Dễ người dễ ta cụ ạ ! Bà Thân nhất định từ chối , trả lại hai lá giấy : Không , tôi cứ xxin đủmột trăm là ít ỏi quá lắm rồi. |
Thưa sư cô , xin đủ lắm rồi. |
| Em xin đủ. Chắc Tuyết đói ? Sợ làm phật lòng Tuyết |
| Xét thấy trường hợp của ông Lương Văn Xxin đủđiều kiện nên cán bộ chính sách , UBND xã Châu Hội đã hướng dẫn ông làm hồ sơ để cấp trên xét duyệt. |
* Từ tham khảo:
- xin phép
- xin quẻ
- xin vâng
- xin xỏ
- xỉn
- xỉn