Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xỉa tiền
đt. Nh. Xỉa bạc. // trt. Sắp hàng, đứng có dây dài kẻ trước người sau
: Đứng xỉa tiền.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chiên bơ
-
chiên bột
-
chiên dầu
-
chiên vàng
-
chiên xào
-
chiên ghẻ
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng hắn không
xỉa tiền
ra mà lại chìa qua một tờ giấy gấp nhỏ.
Rẻ thì vài chục nghìn , đắt thì cả trăm , cả triệu thế mà người ta cũng chả nề hà x
xỉa tiền
ra mua về cho con chơi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xỉa tiền
* Từ tham khảo:
- chiên bơ
- chiên bột
- chiên dầu
- chiên vàng
- chiên xào
- chiên ghẻ