| chiên bơ | (beurre) đt. Chiên với bơ: ếch chiên bơ. |
| Ốc Len xào dừa , Ốc Tỏi nướng muối ớt , Mực Sữa xào sa tế , Ốc Mỡ cchiên bơtỏi , Ốc Móng tay sên tiêu , Ốc Hương nướng đá người nào từng thưởng thức những món ốc Sài Gòn , khi nghe xướng danh đều cảm giác nhớ da diết... Còn vô vàn những món ăn khác nhau ở mảnh đất rực rỡ nắng và hồn hậu này. |
| Phạm nhân Victor Feguer , 28 tuổi , chỉ yêu cầu một quả ô liu chưa tách hột , được đặt trong một chiếc đĩa sứ lớn có dao và nỉa Bữa ăn cuối cùng của tử tù Teresa Lewis (41 tuổi) gồm gà rán , đậu hà lan cchiên bơ, bánh táo và 1 lon nước ngọt. |
| Các quán nem ở đây phục vụ cả phô mai que , khoai tây cchiên bơtỏi , cá bò , trứng cút lộn xào me. |
* Từ tham khảo:
- buộc chỉ cổ tay
- buộc cổ mèo treo cổ chó
- buộc lòng
- buộc tội
- buộc trâu đâu nát rào đấy
- buộc trâu trưa nát cọc