| chiên vàng | đt. Chiên thật chín, lớp ngoài vàng lườm. |
| Anh em mở thử ra một ốp thì thấy cơm nếp nén , bên trong còn ấm... Giữa cơm nếp , nhét đầy những miếng thịt gà chiên vàng , thơm sực mùi tỏi sả. |
Tháng 11 , đô Ngọc Giai là Lý Hiệu dâng cá chiên vàng. |
| Bò nướng chảo gang Thịt bò , nầm bò được tẩm ướp gia vị đậm đà rồi đem nướng trên chảo gang cùng những miếng khoai tây cchiên vàng. |
| Sử dụng khuôn bánh khọt , cho dầu vào đun nóng , múc rau củ trộn vào từng khuôn , cchiên vànggiòn , lấy ra để ráo dầu. |
| Bật bếp ở mức lửa nhỏ , tiếp đó bạn cho thêm hỗn hợp chuối , trứng vào giữa miếng bột , lấy phới lồng xếp 4 góc của miếng bột lại thành 1 hình vuông , tiến hành cchiên vàng1 mặt dưới rồi bạn lật lại chiên mặt còn lại cho thật vàng đều là được. |
| Cho thịt vào cchiên vànglà được. |
* Từ tham khảo:
- re-rẻ
- rên-rẩm
- rỏi
- rục-rịch
- rừng non
- rượu ngon