| rên rẩm | đt. (đ): Nh. Rên: Đau thì rán chịu, rên-rẩm làm chi? |
| rên rẩm | - Nh. Rên, ngh.1. |
| rên rẩm | đgt Rên kéo dài: Hắn rên rẩm suốt đêm. |
| rên rẩm | .- Nh. Rên, ngh.1. |
| rên rẩm | Cũng nghĩa như “rên”. |
Hạ rón rén thử một thìa canh , lúc lâu mới nuốt hết , cô rên rẩm : Chẳng ra cái vị nào cả , anh nấu rau gì đấỷ Dền cơm , sam , mồng tơi , lá lốt , lá lang… canh tập tàng đấy em ạ , anh hái ở ngoài ngõ. |
| Đã nhiều lần bố anh nhìn thấy nàng như nuốt từng lời ca , ông rên rẩm trong cổ họng : "Rồi đời con bé này cũng khổ thôi… Tất cả chúng ta rồi sẽ khổ…". |
* Từ tham khảo:
- không ăn ốc phải đổ vỏ
- không bà gia cũng quá cha dì ghẻ
- không bào
- không biết ất giáp gì cả
- không biết chừng
- không biết phúc đâu mà cầu,không biết tội đâu mà tránh