| không bào | dt. (thể): Lỗ hổng trong tế-bào-chất của tế-bào. |
| không bào | - Túi chứa dịch tế bào nằm trong chất nguyên sinh của tế bào. |
| không bào | dt. Túi nhỏ chứa chất nước trong tế bào thực vật hoặc có chức năng tiêu hoá hoặc bài tiết ở động vật đơn bào. |
| không bào | dt (H. không: trống không, không khí, hư không; bào: cái nhau) Túi nhỏ chứa dịch của tế bào nằm trong chất nguyên sinh của tế bào: Trong cơ thể động vật đơn bào, không bào có chức năng tiêu hoá thức ăn. |
| không bào | .- Túi chứa dịch tế bào nằm trong chất nguyên sinh của tế bào. |
| Có mô hình nhưng kkhông bàochữa được khả năng phản ứng chính sách hiện hành. |
* Từ tham khảo:
- không biết chừng
- không biết phúc đâu mà cầu,không biết tội đâu mà tránh
- không bóp cổ, chẳng lè lưỡi
- không bột sao gột nên hồ
- không bờ bến
- không bù