Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chiên dầu
đt. Chiên với dầu:
Đồ chay phải chiên dầu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cách mạng kĩ thuật
-
cách mạng quan hệ sản xuất
-
cách mạng tư sản
-
cách mạng tư sản dân chủ
-
cách mạng tư tưởng và văn hoá
-
cách mạng văn hoá
* Tham khảo ngữ cảnh
Làm sạch dầu ăn sau khi c
chiên dầu
ăn sau khi chiên thức ăn sẽ chuyển sang màu đen.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chiên dầu
* Từ tham khảo:
- cách mạng kĩ thuật
- cách mạng quan hệ sản xuất
- cách mạng tư sản
- cách mạng tư sản dân chủ
- cách mạng tư tưởng và văn hoá
- cách mạng văn hoá