Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xệch xoạc
tt. Nh. Xệch-xạc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
xệch xoạc
tt
,
trgt
Như Xệch xạc:
Những tật bệnh đó khiến cho tổ chức xệch xoạc
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
xệch xoạc
Nói bộ xốc-xếch không gọn-gàng ngay-ngắn:
Quần áo xệch-xoạc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
chẩn
-
chẩn
-
chẩn
-
chẩn
-
chẩn bần
-
chẩn bệnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhưng đến khi ngủ rồi thì tất cả đều trễ nải ra ,
xệch xoạc
ra.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xệch-xoạc
* Từ tham khảo:
- chẩn
- chẩn
- chẩn
- chẩn
- chẩn bần
- chẩn bệnh