| xể | tt. Sướt, đứt một đường dài mà cạn ngoài da: Gai quào, xể một đường. |
| xể | trgt, tt Toạc ra: Anh ấy bị một kẻ thù chém xể trán. |
| xể | đt. Toạc, sướt: Bị đánh xể mặt. |
| xể | Toạc, sướt: Chém xể mặt. |
| Y đã sáu mươi tuổi , tướng võ biền , trán thấp , mi mắt sùm sụp , lông mày chổi xể , đôi mắt thỉnh thoảng ánh lên những tia dữ tợn nhưng lại vụt tắt ngay. |
| Đôi khi tôi cũng tự hỏi , đàn ông không lập gia đình thì được khen ngợi là quyến rũ và hấp dẫn , còn phụ nữ sống độc thân lại bị xài xxểvà bỉ bai nhi |
* Từ tham khảo:
- xưng danh
- xưng đế
- xưng hô
- xưng hùng
- xưng hùng xưng bá
- xưng thần