| xây | đt. Trét hồ vô gạch mà chất lên: Xây cột, xây tường; Ước gì anh lấy được nàng; Để anh mua gạch Bát-tràng về xây. Xây dọc rồi lại xây ngang, Xây hồ bán nguyệt cho nàng rửa chân (CD). // (R) Làm món đồ với đất dẻo: Xây lò, xây nền; Tò-vò xây ổ sao tròn mà xây (CD). // (B) Gây ra, gầy nên, dụng công tạo ra: Khen ai khéo tạo ngù cờ, Khéo xây bàn án, khéo thờ tổ-tiên (CD). |
| xây | đt. C/g. Xoay, quây tròn: Bàn xây, cầu xây, ghế xây. // (R) a. Day, quay về phía nào: Xây lưng lại; xây mặt ngó chỗ khác; nhà xây về hướng nam;. // b. Đổi lại ngày giờ khác: Bệnh xây về đêm;. // c. Đi chung-quanh và xúm đọc bài thiệu (như thần-chú) để hồn ma về nhập): Xây ghế, xây thằng Cuội. |
| xây | tt. Nhỏ (tiếng Quảng-đông). |
| xây | - 1 đg. Gắn các loại vật liệu (thường là gạch, đá) vào nhau bằng vữa, chất kết dính để làm thành một công trình hay bộ phận công trình. Xây nhà. Xây thành, đắp luỹ. Thợ xây. Xây đời hạnh phúc (b.). - 2 đg. (ph.). Quay về phía nào đó. Ngồi xây lưng lại. Nhà xây về hướng nam. |
| xây | đgt. Xoay về phía nào đó: xây lưng lại o Trời đất xây vần o Chạy xây quanh. |
| xây | đgt Dùng vữa hay xi-măng gắn gạch hay đá vào với nhau để làm thành một công trình: Xây tường; Xây nhà; Xây thành; Tạo thuận lợi cho dân xây nhà (PhVKhải). |
| xây | đgt (đph) Xoay về phía nào: Xây lưng lại; Xây về hướng nam. |
| xây | đt. Dùng vật-liệu như gạch, vôi mà dựng lên: Xây tường. |
| xây | đt. Xoay: Xây lưng. || Xây bồ bồ, xây tròn. Ngb. Xoay xoả: Xây một món tiền. |
| xây | .- đg. Gắn gạch, đá vào với nhau bằng vữa hay xi măng để làm một công trình gì: Xây tường. |
| xây | .- đg. Nh. Xoay: Xây lưng lại. |
| xây | Dùng gạch vôi mà dựng cao lên: Xây tường. Xây thành. Văn-liệu: Thành đổ đã có vua xây, Làm chi gái goá lo ngày lo đêm (C-d). Bao giờ lấp ngã-ba Chanh, Để ta gánh đá xây thành Cổ-loa (C-d). Kiến leo cột sắt bao mòn, Tò vò xây tổ bao tròn mà xây (C-d). Thành xây khói biếc, non phơi bóng tà (K). |
| xây | Xoay: Xây lưng. Trời đất xây vần. Chạy xây quanh. |
Đằng sau , hai chiếc bể xxâysát tường để hứng nước mưa dùng hàng ngày. |
Trời bỗng nắng to : bức tường trắng và nóc ngói đỏ tươi của một ngôi nhà mới xây vụt qua cửa xe rực rỡ như một thứ đồ chơi , sơn còn mới. |
Trương đi vòng một cái giếng xây , ra ngồi trên cái ghế đá đặt cạnh gốc khế. |
Trương nhìn theo Thu khi nàng khuất sau cái thành bể xây , Trương gấp vội bức thư bỏ vào túi. |
| Đi khỏi cái bể xây , Thu dừng lại vì thoáng thấy Trương trong buồng. |
Thu nói : Có sợ mới có thú... Kim nhìn cái gốc gạch xây của sở đạc điền , bĩu môi : Bao nhiêu gian nan , mà phiền nhất là lên tới nơi không có gì cả. |
* Từ tham khảo:
- xây cá nại
- xây cất
- xây cố lố
- xây dựng
- xây dựng gia đình
- xây đắp