| xây đắp | đt. Nh. Xây-dựng. |
| xây đắp | đgt. Xây dựng và vun đắp cho bền vững, tốt đẹp hơn: xây đắp đê điều o xây đắp tình hữu nghị giữa các dân tộc. |
| xây đắp | đgt Làm cho được vững chắc hơn: Xây đắp tình nghĩa giữa hai gia đình. |
| xây đắp | Nht. Xây dựng. |
| xây đắp | .- Xây dựng và tu bổ: Xây đắp cơ nghiệp. |
| xây đắp | Xây và đắp. Nghĩa bóng:Gây dựng lên: Xây-đắp nên cơ-nghiệp. |
| Thấy chưa , tiền bạc đâu phải lúc nào cũng xây đắp được tình yêu đâu... Tội nghiệp chú Sa dễ sợ. |
| Kiến Gió có nghề xây đắp rất giỏi , lại đi nhanh theo cách không phải đi. |
| Vì người gái quê ấy , tôi đã xây đắp biết bao nhiêu là mộng đẹp trong đầu. |
| Năm Tự Đức 2 (1849) , nghĩ đến công lao của Tả quân nên vua cho nhổ cây bia khắc 8 chữ , đồng ý cho thân nhân sửa sang xxây đắpmộ phần. |
| Có chỗ đã làm xong lại phải làm lại , sửa đổi xxây đắplại , hết năm này qua năm khác , liên miên không dứt. |
| Chủ tịch Hồ Chí Minh từng có nhiều bài viết cho Báo Nhân Đạo dưới tên Nguyễn Ái Quốc thủa đầu tìm đường cứu nước và mối quan hệ truyền thống giữa hai đảng cộng sản Pháp và Việt Nam đã được Chủ tịch Hồ Chí Minh và nhiều thế hệ lãnh đạo hai đảng dầy công xxây đắp. |
* Từ tham khảo:
- xây lâu đài trên cát
- xây mòng mộng
- xây móng đắp nền
- xây thành đắp luỹ
- xây xát
- xây xẩm