| xây dựng | đt. Gầy-dựng, lập thành, kiếm chỗ làm cho, cưới vợ gả chồng cho: Xây-dựng cho con cái. // tt. Nên, tốt, có tánh-cách kiến-tạo: ý-kiến xây-dựng. |
| xây dựng | - đgt. 1. Làm nên, gây dựng nên: xây dựng nhà máy công trường xây dựng công nhân xây dựng bộ xây dựng xây dựng chính quyền xây dựng hợp tác xã xây dựng gia đình. 2. Tạo ra cái có giá trị tinh thần, có nội dung nào đó: xây dựng cốt truyện xây dựng đề cương. 3. (Thái độ, ý kiến) có tinh thần đóng góp, làm tốt hơn: ý kiến xây dựng thái độ xây dựng. |
| xây dựng | đgt. 1. Làm nên, gây dựng nên: xây dựng nhà máy o Công trường xây dựng o công nhân xây dựng o bộ xây dựng o xây dựng chính quyền o xây dựng hợp tác xã o xây dựng gia đình. 2. Tạo ra cái có giá trị tinh thần, có nội dung nào đó: xây dựng cốt truyện o xây dựng đề cương. 3. (Thái độ, ý kiến) có tinh thần đóng góp làm tốt hơn: ý kiến xây dựng o thái độ xây dựng. |
| xây dựng | đgt 1. Làm nên một công trình kiến trúc theo một bản vẽ kĩ thuật: Xây dựng một trường đại học. 2. Tạo ra một tổ chức theo một chủ trương, một phương hướng nhất định: Xây dựng công đoàn; Công cuộc hoà bình xây dựng nước nhà (Trg-chinh); Góp phần vào công cuộc xây dựng Tổ quốc (HCM); Con người mà sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội đòi hỏi (TrVGiàu). 3. Gây nên những yếu tố mới thông qua trí tuệ: Xây dựng một kế hoạch phát triển công nghệ; Xây dựng một truyện phim. 4. Lập gia đình: Đã bốn mươi tuổi rồi mà chưa chịu xây dựng với ai.tt Với mục đích giúp cho đạt kết quả tốt hơn: Góp ý kiến xây dựng. |
| xây dựng | đt. Làm, dựng lên: Xây dựng một nền văn hoá mới. |
| xây dựng | .- đg. I. Làm theo một bản vẽ kỹ thuật, một vật có kích thước lớn, bằng nhiều thứ vật liệu đã được tính toán về mọi mặt (số lượng, trọng lượng, thể tích, sức bền...): Xây dựng cung văn hoá; Xây dựng đô thị. 2. Tạo bằng trí tuệ những yếu tố mà trí tuệ sắp xếp, trên cơ sở thực tiễn, lý luận hay thẩm mỹ, thành một thể thống nhất: Xây dựng luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa; Xây dựng một truyện phim. 3. Tạo hoàn cảnh sống vật chất hay tinh thần, hoặc cho một cộng đồng trên cơ sở một đường lối chủ trương nhất định, một hệ thống tư tưởng..., hoặc cho cá nhân theo một ý định có suy nghĩ, cân nhắc: Xây dựng công nghiệp xã hội chủ nghĩa; Xây dựng một nền đạo đức mới; Xây dựng uy tín bằng tri thức khoa học thể hiện qua các công trình nghiên cứu. 4. Lập gia đình: Bốn mươi tuổi rồi mà chưa xây dựng với ai. II. t. Xuất phát từ ý định đạt một mục đích tốt: Ý kiến xây dựng. |
| xây dựng | Gây dựng lên: Xây dựng cơ-đồ. |
Người đi xây dựng cơ đồ... Chị về trồng cỏ nấm mồ thanh xuân. |
Dễ gì có một biến cố tình tiết ly kỳ như vậy ở một nơi sơn cùng thủy tận ! Với óc thực tế của một người xây dựng thành công sự nghiệp bằng bàn tay cụt ngón và trí thông minh , ông Tư Thới quyết tổ chức đám cưới cho thật linh đình. |
| Sự sống xây dựng bằng hơi thở hừng hực của ý chí phấn đấu , bằng sức mạnh của can đảm và kiên nhẫn , nhưng có một mặt khác cũng là thành phần của sự sống : mặt yên nghỉ , mặt buông thả , lắng đọng. |
| Nhưng từ thời Hiếu Võ Hương , hoàng thành được xây dựng công phu tráng lệ như ta thấy ngày nay. |
| Sau sáu tháng xây dựng ròng rã cả ngày lẫn đêm , dinh mới đã xong , qui mô và cấu trúc y như cái dinh phủ Qui Nhơn đã bị đốt. |
| Nhưng hồi đó ông và Y đức hầu dồn hết sức xây dựng cho Chương Võ , đặt hết hy vọng cải cách triều chính vào ông hoàng trên hai mươi tuổi ấy. |
* Từ tham khảo:
- xây đắp
- xây lắp
- xây lâu đài trên cát
- xây mòng mộng
- xây móng đắp nền
- xây thành đắp luỹ