| xây dựng gia đình | Lập gia đình riêng: Các cháu đã xây dựng gia đình và ra ở riêng cả o Nó ngoài 30 rồi vẫn chưa xây dựng gia đình. |
| Cô nói : Có lẽ em chả xây dựng gia đình nữa đâu. |
Chả nhẽ bọn con trai các anh buông thả , hư hỏng đến nỗi em không thể kiếm được một người ra hồn để xây dựng gia đình. |
| Cô nói : Có lẽ em chả xây dựng gia đình nữa đâu. |
Chả nhẽ bọn con trai các anh buông thả , hư hỏng đến nỗi em không thể kiếm được một người ra hồn để xây dựng gia đình. |
| Các hộ tích cực vệ sinh môi trường , chỉnh trang nhà ở phát quang bụi rậm , có hố phân chuồng , hố thu gom rác thải , cách li chuồng trại chăn nuôi với nhà ở. Việc tuyên truyền , vận động nhân dân phấn đấu xxây dựng gia đìnhtheo tiêu chí "5 không , 3 sạch" (không đói nghèo ; không vi phạm pháp luật , tệ nạn xã hội ; không có bạo lực gia đình ; không sinh con thứ ba trở lên ; không có trẻ suy dinh dưỡng , bỏ học ; sạch nhà , sạch bếp , sạch ngõ). |
| Thông qua cuộc vận động , Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp của thành phố tổ chức thực hiện từng bước hiệu quả , thiết thực phong trào Toàn dân tham gia bảo đảm an toàn giao thông , gắn tiêu chí xxây dựng gia đình, thôn , tổ dân phố bảo đảm an toàn giao thông với việc xây dựng thôn , tổ dân phố , gia đình văn hóa , góp phần nâng cao ý thức của người dân về chấp hành pháp luật an toàn giao thông. |
* Từ tham khảo:
- xây lắp
- xây lâu đài trên cát
- xây mòng mộng
- xây móng đắp nền
- xây thành đắp luỹ
- xây xát