| xây cất | đt. Cất nhà bằng gạch, ngói: Lãnh xây-cất; lo xây-xất nhà cửa. |
| xây cất | đgt. Xây lên công trình nhà cửa nói chung: xây cất nhà cửa. |
| xây cất | đgt Dựng nên công trình kiến trúc: Xây cất nhà cửa; Xây cất dinh thự. |
| Hai dãy lều trước còn lụp xụp cột tre mái lá sơ sài , càng về sau càng được xây cất vững chãi đẹp đẽ hơn. |
| Qui Nhơn thiếu thợ khéo , việc xây cất lại vội vã nên tường tô bị dợn sóng , cửa không ăn khít vào khuôn , nền lát gạch hơi gập ghềnh. |
| Vị cố vấn chậm rãi nói : Họ dxây cấtcất nhà tù đấy , là vì có mỗi khi có cách mạng thì có một số người chống cách mạng. |
| Không có mấy chả thì mình xây cất dám đổ sụp lắm , đè chết lòi ruột. |
| Khi chợ Đồng Xuân được xây cất bằng khung sắt , trở thành cái dạ dày của thành phố và là chợ bán lẻ , bán buôn lớn nhất xứ Bắc Kỳ thì hàng tiêu dùng từ Sài Gòn , nước mắm xứ Thanh Nghệ , vải từ Hồng Kông , thậm chí nho từ Mỹ cũng chuyển về chợ. |
| Hiếm lắm mới có một ngôi mộ được xây cất. |
* Từ tham khảo:
- xây dựng
- xây dựng gia đình
- xây đắp
- xây lắp
- xây lâu đài trên cát
- xây mòng mộng