| xa vắng | trt. Đi xa vắng nhà: Chồng đi xa vắng. |
| xa vắng | tt. 1. Xa xôi hẻo lánh, vắng vẻ, ít người qua lại: sống nơi xa vắng o làm việc nơi xa vắng, khuất nẻo. 2. Xa nhau, rời khỏi nhau: xa vắng nhau đã lâu o Nỗi buồn của kẻ xa vắng người thân ngày càng trào dâng. |
| xa vắng | tt Xa xôi và vắng vẻ: ở một nơi xa vắng, ít nhận được tin nhà. |
Loan và Dũng đưa mắt nhìn nhau và trong một lúc cùng cảm thấy hết cả cái buồn xa vắng mênh mông của cuộc phân ly mà hai người biết sẽ dài cho đến ngày trọn đời. |
| Ở xa xa tiê’ng sa’o ai thổi đưa lại , Loan nghe như lời than vãn của một xuân nữ đa tình ngồi trong vườn đầy hoa thơm , nhớ tới tình nhân xa vắng. |
Tiếng nói của Loan nghe trong căn phòng ấm áp , thốt nhiên gợi Dũng nghĩ đến cảnh một người phiêu lưu ngủ trọ trong quán hàng nước ở một bến đò xa vắng. |
Rồi hình như cốt để nói lảng sang chuyện khác , Chương thuật lại những sự sung sướng hai người đã cùng hưởng , và những nỗi nhớ mong , trong khi xa vắng người yêu. |
Gặp nhau , họ vui vẻ mỉm cười hỏi thăm tin tức nhau như hai người bạn thân xa vắng lâu ngày , và mong nhớ nhau từng phút từng giây. |
Thành ngửng nhìn đồng hồ : ba giờ... chuyến tàu dễ không bao giờ đến chắc ! Con đường sắt về Nam song song thẳng tắp dưới trời u ám , như làm xa vắng rộng rãi thêm nỗi buồn. |
* Từ tham khảo:
- xa vời
- xa vời vợi
- xã xa
- xa xả
- xa xắc
- xa xăm