| xa mãi | đt. Mua chịu. |
| xa mãi | đt. (itd) Mua chịu. |
Dũng lắng tai cố nghe tiếng pháo ở những xa xa rồi lại xa hơn đưa lại , và tưởng tượng theo những tiếng pháo đó cứ một lúc một đi xa mãi cho đến tận phía chân trời , nơi Loan ở. |
| Có buồn đi xa rồi mới có mừng được về , gần nhau mãi không biết rằng những lúc ở gần là quý... Loan tiếp theo : Miễn là đừng đi xa mãi mãi cả đời. |
| Hai chị em còn nhìn theo cái chấm nhỏ của chiếc đèn xanh treo trên toa sau cùng , xa xa mãi rồi khuất sau rặng tre. |
| Vậy là từ nay chú đã xa mãi đứa con này. |
| Không còn ham hố , vướng bận gì nữa , chú cũng không thể trở về , bởi vì chú không muốn làm một gánh nặng cho má con cháu lúc cuối đời... Chú thương cháu nhiều , con gái nhỏ..." Chỉ vậy mà họ có thể bứt khỏi nhau ra được sao , tròi đất quỷ thần ơi , những người lớn... Đường đời gang tấc mà vì nỗi gì mà đi vòng cho xa hoài , xa mãi. |
| Tưởng xác chết , bác đã định kêu lên thì cái thân thể đỏ bầm ấy trở mình ngồi dậy , nước mắt ràn rụa quay mặt ra vùng sương mù mờ mịt ngoài khơi xa , hú lên một tiếng thê thảm , rồi lao người xuống biển bơi đi… Người ấy bơi đi đâu bác không biết nhưng cứ thấy bơi xa mãi , bơi vào dải sương mù đặc sệt , không thấy quay trở lại… Theo bác biển mùa này sóng lớn lắm , lại thường hay có xoáy hút ngầm. |
* Từ tham khảo:
- bự phấn
- bự rự
- bự sự
- bự xộn
- bưa
- bừa