| bừa | dt. Đồ làm ruộng hình chữ T, có răng dài lối 20cm., cho trâu bò kéo sạch cỏ rác sau khi cày rồi: Mồng 9 tháng 9 không mưa, Mẹ con bán cả cày bừa mà ăn (CD) // đt. Kéo cái bừa, cho trâu bò kéo cái bừa cho sạch cỏ rác: Trời mưa thì mặc trời mưa, Chồng tôi đi bừa đã có áo tơi (CD) // trt. (R) Càn, ẩu, lộn-xộn, không ngăn-nắp: Đi bừa, nói bừa, làm bừa, vứt bừa, bỏ bừa ra đó. |
| bừa | - 1 I d. Nông cụ dùng sức kéo để làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ, có nhiều kiểu loại khác nhau. Kéo bừa. Bừa cải tiến. - II đg. Làm nhỏ, làm nhuyễn đất, san phẳng ruộng hoặc làm sạch cỏ bằng cái . Cày sâu bừa kĩ. ...Chồng cày, vợ cấy, con trâu đi bừa (cd.). - 2 t. (thường dùng phụ sau đg.). 1 Không kể gì trật tự. Giấy má bỏ bừa trong ngăn kéo. 2 Không kể gì đúng sai, hậu quả, chỉ cốt làm cho xong. Không hiểu, chớ trả lời bừa. Tự ý làm bừa. |
| bừa | I. dt. Nông cụ dùng sức kéo để làm nhỏ, nhuyễn đất, san phẳng ruộng: bừa cải tiến o kéo bừa. II. đgt. Dùng bừa để làm nhỏ nhuyễn đất, san phẳng ruộng: cày sâu bừa kĩ (tng.) o bừa hai ba lần cho đất thật nhuyễn. |
| bừa | tt. Cứ làm ào, làm đại đi, không kể trật tự đúng sai, bất chấp mọi hệ quả, cốt cho xong việc: ném bừa giấy tờ vào ngăn kéo o trả lời bừa cho xong chuyện o không làm bừa được đâu. |
| bừa | dt Nông cụ có răng dùng để làm nhỏ đất ruộng hoặc để làm sạch cỏ: Gỗ lim, gỗ sến, anh nay đóng bừa (cd). đgt 1. Dùng bừa để làm nhỏ đất ruộng hay làm sạch cỏ: Cày sâu, bừa kĩ, phân tro cho nhiều (cd). 2. Quần cho nát bét: Năm sáu đợt bom bừa ngang, bừa dọc (NgKhải). |
| bừa | tt trgt 1. Không cẩn thận, không thận trọng: Tính nó bừa lắm; Làm bừa; Nói bừa. 2. Liều: Tôi chạy bừa ra vườn (NgĐThi). 3. Mất trật tự: Lung tung: Đi học về, sách vở ném bừa ra sập. |
| bừa | dt. (th). Cây trái như măng, chín thì vỏ vàng ruột chua. |
| bừa | dt. 1. Dụng-cụ làm ruộng gồm một cái khung vuông bằng sắt hay bằng cây, ở dưới có nhiều hàng răng sắt dùng để làm bằng đất và sạch cỏ khô: Mồng chín tháng chín có mưa. Mẹ con sắm sửa cày bừa làm ăn (C.d). // Bừa cào. 2. Làm bằng đất sạch và cỏ khô với cái bừa: Ơn trời mưa nắng phải thì, Nơi thì bừa cạn, nơi thì cày sâu (C.d). |
| bừa | trt. Không thứ lớp, không suy nghĩ: Đánh bừa, nói bừa, để bừa. // Nói bừa. Để bừa. |
| bừa | I. d. Nông cụ hình lược, có răng bằng sắt, gỗ, tre, dùng để làm cho đất nhỏ ra sau khi cày hay để làm cho ruộng sạch cỏ. II. đg. 1. Dùng bừa làm cho nhỏ đất hay cho sạch cỏ. 2. Quần cho nát bét: Ruộng nương bị tàn phá vì quân địch bừa đi bừa lại nhiều lần. |
| bừa | ph. 1. ồ ạt, không cẩn thận giữ gìn: Làm bừa; Nói bừa. 2. Lung tung không có trật tự: Vứt bừa; Bỏ bừa. |
| bừa | Tên một thứ đồ làm ruộng, răng bằng sắt, tay cầm bằng tre hay bằng gỗ: Mồng chín tháng chín không mưa, Mẹ con bán cả cày bừa mà ăn. Mồng chín tháng chín có mưa, Mẹ con sắm sửa cày bừa làm ăn (C-d). |
| bừa | Dùng cái bừa làm cho nhỏ đất hay làm cho sạch cỏ: Trời mưa thì mặc trời mưa. Chồng tôi đi bừa đã có áo tơi (C-d). Nghĩa bóng là làm ồ-ạt đi, hay là nói không giữ-gìn: Cứ làm bừa đi. |
| bừa | Bề-bộn: Bỏ bừa, vứt bừa. |
| Thế mà không biết sao em lại ngu si đần độn , khốn nạn đến độ phát ngôn bừa bãi rằng mù cũng không khổ mà vẫn có thể sung sướng được , vì tuy không trông thấy sắc đẹp của hoa nhưng vẫn ngửi thấy hương thơm. |
| Lúc tôi mới về không thấy nhà tôi đâu cả mà ngăn kéo thì bừa bộn giấy má. |
Huy nắm tay Lộc nói : Về ! Bây giờ còn về đâu ?... Trời ơi ! Quần áo ướt cả , mà tay lạnh như đồng thế này... Vừa nói Huy vừa kéo bừa Lộc vào trong nhà , Mai đứng dậy , ngây người đăm đăm nhìn Lộc. |
Anh ơi phải lính thì đi Cửa nhà đơn chiếc anh thì cậy ai ? Tháng chạp cày đất trồng khoai Tháng giêng trồng đậu , tháng hai trồng cà Tháng ba cày vỡ đất ra Trời thời mưa gió , nước sa đầy đồng Người ta có vợ có chồng Chồng cày vợ cấy ngoài đồng có đôi Nhà anh chỉ có mình tôi Cày rồi lại cuốc , cuốc thôi lại bừa Cho nên tôi phải về trưa Gẫy đôi tai bừa , ai kẻ chêm cho ! Ai về nhắn nhủ các cô Đừng lấy chồng lính thiệt thua trăm đường. |
Anh về đi ngủ mai cày Kẻo mà ruộng lác cày đay , khó bừa. |
Bao giờ Mang Hiện đến ngày Cày bừa cho chín , mạ này đem gieo. |
* Từ tham khảo:
- bừa bãi
- bừa bịt
- bừa bộn
- bừa chữ nhi
- bừa đạp
- bừa đĩa