| bừa bộn | tt. Ngổn ngang với lắm thứ lộn xộn, không gọn gàng, ngăn nắp: đồ đạc bừa bộn o nhà cửa bừa bộn. |
| bừa bộn | tt, trgt Ngổn ngang, không có trật tự: Công việc bừa bộn; Sách vở để bừa bộn. |
| bừa bộn | tt. Lộn-xộn, không thứ lớp. |
| bừa bộn | t. Lộn xộn, ngổn ngang. |
| Lúc tôi mới về không thấy nhà tôi đâu cả mà ngăn kéo thì bừa bộn giấy má. |
| Thằng Lãng bị dựng dậy , nhưng buồn ngủ quá , nằm ngay trên nền đất nện , dựa lưng vào đống đồ đạc bừa bộn mà ngủ tiếp. |
| Ông giáo hẹn một tuần nữa sẽ bắt đầu dạy , vì nghĩ đến cái rạch nước phải khơi để cứu mấy khóm bắp bị úng thủy , cái chuồng heo Kiên làm lở dở , đống sách vở bừa bộn chất đống nơi gác tối từ hôm đám ma chưa kịp xếp đặt…Một tuần…Một tuần có thể là chưa đủ để làm cho xong những việc Kiên bỏ lại. |
| Họ gặp được những " tên cướp hiền lành " và nhân từ đến nỗi chẳng những họ được quyền thu vén giữ gìn số của cải lương thực vương vãi bừa bộn lúc chạy loạn , mà còn được cấp phát thêm vô số gạo , mắm tịch thu từ kho lẫm của nhà giàu. |
| Sự chuẩn bị vừa hốt hoảng lo sợ , vừa háo hức mong chờ , niềm vui và nỗi buồn xô bồ cẩu thả đang bừa bộn ngổn ngang thì nước sông đã ăn lên lem lém nuốt chửng cả cánh bãi xanh non mênh mông lúa lốc và vừng. |
| Rằng chồng cô độ này phải đi thư viện , anh ấy sắp đi thi nghiên cứu sinh , rằng cô về ở đây còn bừa bộn chưa đâu vào đâu nhưng cả hai vợ chồng cùng chúi đầu vào học ngoại ngữ. |
* Từ tham khảo:
- bừa chữ nhi
- bừa đạp
- bừa đĩa
- bừa đứng
- bừa ghim
- bừa lia