| bừa bãi | tt. Lộn-xộn, vãi-chài, không thứ-tự: Đồ-đạc bừa-bãi. |
| bừa bãi | - tt. Không có trật tự, thiếu nền nếp, bất chấp đúng sai: Đồ đạc vứt bừa bãi cả nhà nói năng bừa bãi. |
| bừa bãi | tt. Không có trật tự, thiếu nền nếp, bất chấp đúng sai: Đồ đạc vứt bừa bãi cả nhà o nói năng bừa bãi. |
| bừa bãi | tt, trgt Lung tung, không có trật tự, không có kỉ luật: Tính nết bừa bãi; Ăn nói bừa bãi; Đồ đạc để bừa bãi. |
| bừa bãi | tt. Không thứ lớp, phóng đãng: Sống cuộc sống bừa-bãi. |
| bừa bãi | ph. Lung tung không có trật tự, không có kỉ luật: Sống bừa bãi. |
| bừa bãi | Cũng như "bừa". |
| Thế mà không biết sao em lại ngu si đần độn , khốn nạn đến độ phát ngôn bừa bãi rằng mù cũng không khổ mà vẫn có thể sung sướng được , vì tuy không trông thấy sắc đẹp của hoa nhưng vẫn ngửi thấy hương thơm. |
| Ngoài mâm cơm bát đũa vất bừa bãi trên cái nong nhỏ và cái kệ làm bằng nứa đan dùng để bày quà nghiêng đổ chổng chơ vì thiếu mất một chân. |
| Ảnh cũng ghét cái thói cẩu thả , bừa bãi. |
| Đám đông còn tụ họp dưới sân , dụng cụ làm rẫy lẫn quang gánh còn vất bừa bãi khắp đây đó. |
| Ông giáo vẫn quát tháo : Đồ đứng đường ! Mày bỏ nhà như vậy hả ? Cửa trên cửa dưới không đóng , đồ đạc bày bừa bãi , như mời người ta lấy đi. |
| Quí ông không động đến một ngọn rau , không phá phách nhà cửa , chém giết bừa bãi như bọn trộm cướp. |
* Từ tham khảo:
- bừa bịt
- bừa bộn
- bừa chữ nhi
- bừa đạp
- bừa đĩa
- bừa đứng