| bự phấn | tt. Dày một lớp phấn, thoa phấn quá nhiều: mặt bự phấn. |
| Không xong với tôi đâu Vội vàng bước vào nhà , thấy chồng tôi ngồi trên ghế , cúm gằm mặt , đứng giữa nhà tôi là người đàn bà to béo , hơn chồng tôi cả chục tuổi , mặt bbự phấnson , vàng đeo đỏ cổ đang xỉa xói , chửi bới chồng tôi. |
| nhưng khi vào vai nông dân , người hầu , thậm chí những vai bị hành hạ bầm dập thì khuôn mặt vẫn cứ phải dày bbự phấnson. |
* Từ tham khảo:
- bự rự
- bự sự
- bự xộn
- bưa
- bừa
- bừa