| bưa | tt. Vừa, vừa đủ: cho bao nhiêu cũng không bưa o yêu bao nhiêu cho bưa. |
| bưa | tt Từ miền Nam có nghĩa là chán rồi: Lòng thương chưa đã, mến chưa bưa (tng). |
| bưa | tt. Vừa: Lòng thương chưa đã, mến chưa bưa (H.m.Tử). |
| bưa | (đph). t. Chán: Lòng thương chưa đã, mến chưa bưa. |
Một hôm cụ đồ đang chấm bài thì anh trưởng tràng đến kể cho biết rằng sáng hôm nay , khi chưa rõ mặt người , anh có việc đi chợ huyện đến cầu bưa tình cờ dưới sông có hai người đi trên mặt nước tiến vào bờ : Đúng là hai anh em nhà Gàn thầy ạ ! Con đầu tiên sợ nhưng cũng cố đi theo. |
| Thiếu úy chú ý nghen ! Ngạn lập lại : Nhà có dấu chéo đỏ... biết rồi ! Tên chủ trại đáy lại dùng móng tay cái , cũng cáu bẩn như ngónt rỏ của y , bưa bưa xuống mặt giấy : ở cụm này có một cái công trường của tụi nó chế súng tự tạo. |
* Từ tham khảo:
- bừa
- bừa
- bừa bãi
- bừa bịt
- bừa bộn
- bừa chữ nhi