| xa lánh | đt. Lánh ra xa: Xa lánh tứ-đổ-tường, xa lánh cõi đời (chết); Để cho em xa lánh bụi hồng gió trăng (CD). |
| xa lánh | - đg. Tránh xa, tránh mọi sự tiếp xúc, mọi quan hệ. Bị bạn bè xa lánh. Sống cô độc, xa lánh mọi người. |
| xa lánh | đgt. Tránh không tiếp xúc, không gặp gỡ: xa lánh bạn bè o bị mọi người xa lánh. |
| xa lánh | đgt Không muốn gần, không muốn tiếp xúc: Xa lánh bọn côn đồ; Xa lánh những sòng bạc; Những con gái cùng trạc Nấm đều xa lánh Nấm (Ng-hồng). |
| xa lánh | đt. Tránh xa. |
| xa lánh | .- Tránh để khỏi nguy hiểm hoặc khỏi bận đến mình: Xa lánh nơi có bệnh truyền nhiễm. |
| Chàng muốn xa lánh hẳn người mà vì “điên cuồng” trong chốc lát , chàng suýt đem lòng yêu mến. |
| Từ đó bà phủ đã lặng lẽ xa lánh chàng và chẳng bao lâu , Thu đã nhận lời lấy Khiết... Phải , chính vì Tuyết mà chàng không lấy được Thu. |
| Tự nhiên trong trí Ngọc nẩy sinh ra cái ý tưởng muốn xa lánh chốn phồn hoa. |
| Cho nên ngài thường dạy các môn đồ đối đãi với đàn bà con gái rất nên cẩn thận , phải xa lánh họ và ra công ngăn ngừa cho khỏi mắc vào lưới dục tình. |
| Vì Ngọc nhận ra rằng hễ khi nào câu chuyện đến chỗ nguy hiểm là Lan tìm cớ nọ cớ kia để xa lánh. |
| Dù cô muốn xa lánh cõi tục , rứt bỏ trần duyên , song cái bản tính của con người dễ một lúc mà cô xoá bỏ nổi được. |
* Từ tham khảo:
- xa lắc xa lơ
- xa lìa
- xa-lô
- xa lộ
- xa-lông
- xa lơ xa lắc