| xa lìa | đgt. Lìa bỏ, rời xa nhau: Mẹ con phải xa lìa nhau. |
| xa lìa | đgt Tách khỏi, không tiếp xúc: Xa lìa những kẻ xấu. |
| xa lìa | .- Tách rời: Xa lìa bạn xấu. |
| Lúc chàng ra đi , bà mẹ có dặn rằng : Nay con phải tạm ra tòng quân , xa lìa dưới gối. |
| Chỉ vì tôi thương mẹ tôi và căm tức sao mẹ tôi lại vì sợ hãi những thành kiến tàn ác mà xa lìa anh em tôi , để sinh nở một cách giấu giếm trốn tránh như một kẻ giết người lúng túng với con dao vấy máu của nó. |
| Tiên hoàng xa lìa cõi thế , kẻ chưa chết này chỉ muốn chết theo , không muốn trông thấy việc đời nữa , huống chi lại phải nhìn thấy con mình sắp bị nguy hiểm nữa". |
| Có thể nói , nước nào hòa nhập vào xa lộ thông tin toàn cầu sẽ nắm bắt kỹ thuật mới , tiến bộ nhanh chóng , nước nào xxa lìanó sẽ thụt lùi , chìm vào tăm tối , u mê ! |
* Từ tham khảo:
- xa lộ
- xa-lông
- xa lơ xa lắc
- xa mỏi chân, gần mỏi miệng
- xa-mô-va
- xa mú