| xa lắc | bt. Xa quá, xa lắm: Đi xa lắc rồi; đây tới đó xa-lắc; bà-con xa-lắc. |
| xa lắc | tt. 1. Rất xa, đến mức không thể hình dung được: đến một nơi xa lắc nào đó o buôn làng xa lắc. 2. Rất lâu, xa xưa: những chuỗi ngày xa lắc o Còn xa lắc mới đến ngày về nước. |
| xa lắc | tt Xa lắm trong không gian hoặc thời gian: Con đường xa lắc;Thời kì xa lắc. |
| xa lắc | tt. Rất xa: Quê nhà xa lắc, xa lơ đó (Ng.Bính). || Xa lắc, xa lơ: cng. |
| xa lắc | .- Quá xa trong không gian: Đi đã mệt mà đường còn xa lắc. Xa lắc xa lơ. Nh. Xa lắc: Quê nhà còn xa lắc xa lơ mà hỏng xe thì bao giờ đến. |
| xa lắc | Xa lắm: Đường đi xa-lắc. |
Dũng nói : Bây giờ nghĩ đến nhà quê thật là xa lắc. |
| Nàng cất tiếng hát theo bài đàn , rồi bất giác nhớ lại những đêm trăng ở nhà quê , nhớ lại những bụi tre khóm ổi , cảnh cũ của đời ngây thơ nay đã xa lắc ; nàng cảm động se sẽ ngâm : Khi đi trúc chửa mọc măng , Khi về trúc đã cao bằng ngọn tre. |
| Chàng thoáng thấy hiện ra trước mắt chàng một con đường đầy gió bụi , xa lắc xa lơ , mà trên con đường đó có hai bóng người ra bước cùng đi , hai người mà trước kia sự chán nản ở đời đã làm cho tâm hồn khô héo , rỗng không , nhưng nay lại trở về với cái đời đầy đủ , cùng đem theo hai tấm tình yêu và hai tấm lòng hăng hái ham sống và ưa hành động. |
| Một vài chiếc tam bản nhẹ hai chèo đã rời đi xa lắc. |
| Từ ngoài rặng cây xa lắc chỗ bờ sông , vang lên một tràng súng liên thanh pập... pập... và sau đó còn nghe rõ ràng tiếng súng trường bắn loạn xạ một hồi lâu. |
| Những tiếng súng vu vơ ngoài đó , mọi ngày tôi không thèm chú ý , giờ chỉ nghe tiếng nổ xa lắc ở đâu cũng đủ làm tôi bàng hoàng lo sợ. |
* Từ tham khảo:
- xa lìa
- xa-lô
- xa lộ
- xa-lông
- xa lơ xa lắc
- xa mỏi chân, gần mỏi miệng