Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
xả giàn
đt. Cho phép xô giàn, giựt giàn (nơi để đồ cúng cô-hồn):
Hết thời kinh nầy thì xả-giàn. //
(lóng): trt. Hết mình, hết sức:
Chơi xả-giàn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
giáng hạ
-
giáng hoả
-
giáng hoạ
-
giáng hương
-
giáng khí
-
giáng phúc
* Tham khảo ngữ cảnh
Lúc
xả giàn
là tới đoạn Luân quỳ xuống ngang gối , ôm cô Lựu ngẩng mặt lên , kêu mẹ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
xả-giàn
* Từ tham khảo:
- giáng hạ
- giáng hoả
- giáng hoạ
- giáng hương
- giáng khí
- giáng phúc