| xà cạp | dt. Miếng vải vấn chặt ống chân để vừa túm ống quần cho gọn vừa bó cho đừng sổ bắp chân. |
| xà cạp | dt. Miếng vải để quấn ống quần vào chân cho gọn: Các chị đi cấy ai cũng quấn xà cạp. |
| xà cạp | dt Miếng vải dài dùng để quấn quanh ống chân: Phụ nữ nông thôn quấn xà cạp trước khi xuống ruộng cấy để tránh đỉa. |
| xà cạp | dt. Miếng vải để bó ống quần vào chân cho gọn. |
| xà cạp | .- Miếng vải hoặc cuốn vải bó chặt ống chân hoặc ống quần: Quấn xà cạp đi cấy để tránh đỉa. |
| xà cạp | Miếng vải để quấn ống quần vào chân cho gọn: Quấn xà-cạp. |
| Ngay buổi chiều hôm sau , một cố đạo mắt nâu ,mũi cao , đầu quấn chiếc khăn vải đen , mặc bộ quần rộng nhiều nếp có thắt chẽn ngang lưng , chân quấn xà cạp , đi đất tìm đến thăm ông bà giáo. |
| Màn ảnh ở hơi xa một chút , nhưng anh trông thấy rõ đạn đại bác nổ , những vầng khói , cả những cái nón sắt bóng loáng và các đôi chân quấn xà cạp của quân Triều. |
| Họ đi chân không , quấn xà cạp , đội nón chóp đồng. |
| Bắp chân quấn xà cạp trắng sọc đen , áo thụng tay ống loe , mầu đỏ. |
| Hơn chục người đàn ông , chân quấn xà cạp , hông đeo dao quắm , bước qua cửa , vào rừng. |
| Cách để bà chống nóng là đội nón , đeo xà cạp , bịt lên trán một cái khăn và bịt miệng bằng một chiếc mùi xoa để thấm mồ hôi. |
* Từ tham khảo:
- xà cừ
- xà cừ
- xà đơn
- xà gồ
- xà-ích
- xà kép