| xà beng | dt. Cây sắt tròn lưỡi giẹp dùng xeo, nạy. |
| xà beng | - d. Thanh sắt dài có một đầu nhọn hay bẹt, dùng để đào lỗ hoặc nạy, bẩy vật nặng. |
| xà beng | dt. Thanh sắt tròn dài khoảng 1 mét, một đầu nhọn hoặc bẹt dùng để đào, bẩy vật cứng, nặng... |
| xà beng | dt Thanh sắt có một đầu nhọn dùng để nạy hay bẩy một vật nặng: Dùng xà-beng nạy tảng đá. |
| xà beng | dt. Đồ bằng thép để nạp. |
| xà beng | .- Gậy bằng sắt dùng để nạy hay bẩy. |
| Trong ánh nắng nhẹ chưa xua tan hết lớp mù kéo lê trên đầu ngọn cỏ ướt đẫm sương , bóng những người đàn ông xách xà beng , cầm chĩa , xách phảng chạy hộc tốc về hướng đồng mả. |
| Vết đất bị móng chân con vật cào sâu lúc giẫy chết , bới tung lên , cùng những lùm cây bụi cỏ gãy rạp , nhàu nát , nhốm đầy máu chung quanh , chứng tỏ rằng một cuộc chiến đấu ác liệt diễn ra nơi đây giữa con vật kinh khủng với đám người chiến thắng cởi trần , mồ hôi mồ kê nhễ nhại còn đang cầm xà beng , cầm chĩa đứng vây quanh. |
| Họ gân cổ lên cãi , có người còn quả quyết rằng đời ông nội mình , hoặc ông khai khẩn ra làng mình cũng đã từng đập một cái xà beng vào dây thừng ! Sơn Nam trở nên chói lọi giữa thị xã cát bụi. |
| Phải quay trở lại nhà mới được , cả hai cánh cửa , ca bin xe bị bẹp dúm thế này thì phải có xà beng to để cậy mới được. |
| Nhà ở gần hủm , dưới gầm giường lúc nào cũng có hai cái xà beng to , không thể chậm trễ , cứu người như dập tắt lửa cháy nhà. |
| Ké Lung đã nhanh chân đi về nhà lấy xà beng. |
* Từ tham khảo:
- xà bông
- xà búp
- xà cạp
- xà-cột
- xà cừ
- xà cừ