| xà bông | - dt., cũ, đphg Xà phòng: xà bông bột xà bông cây. |
| xà bông | dt. Xà phòng: xà bông bột o xà bông cây. |
| xà bông | dt (đph) Xà phòng: Xà bông thơm. |
| Về sau , vào một ngày tháng bảy nhớ đến Nguyễn Tuân xát xà bông vào người nổi bọt lên , gõ chậu Thau , niệm bài văn đó , tôi thèm được nghe một cô đầu nào ở Phú Nhuận , Đại Đồng niệm đúng theo lối Bắc cho nghe , nhưng chưa có dịp nào thì may làm sao người phục trách mục Tao Đàn cho nghe bài ấy qua giọng một danh ca xứ Bắc. |
| Trong phòng có khăn tắm thơm nức , có xà bông để tắm , có nước để uống. |
| Cái gì nữa. Với vẻ mặt khiêu khích và chai lỳ , anh kéo chiếc ghế đến gần sát nhưng cũng không thật gần hẳn cái thân thể đang toả ra mùi xà bông thơm thoang thoảng kia |
| Ngày đó , chỉ vài người đồng đội cùng đơn vị , ghé ngang căn chòi tuềnh toàng tặng vài thứ bánh kẹo và hai cục xà bông thơm Bến Thành. |
Nhưng Xuân cũng thương mẹ , em hay ngồi trong bàn học nhìn qua ô cửa sổ nơi mẹ giặt đồ mà đong đếm từng chút xà bông , gáo nước. |
| Kể từ ngày đó , mỗi lúc nhận lương , Liêm lại dành dụm mua tặng Tép một vài món quà , lúc thì chai dầu thơm , cục xxà bôngkhi thì đôi ba cái kẹp tóc xinh xắn. |
* Từ tham khảo:
- xà cạp
- xà-cột
- xà cừ
- xà cừ
- xà đơn
- xà gồ