| vỡ mật | trt. C/g. Tán đởm, sợ tan cả mật: Sợ vỡ mật. |
| Binh Vân Nam bị quân ta chẹn ở Lê Hoa , nơm nớp hoảnh kinh trước đà vỡ mật , Bọn Mộc Thạnh nghe quân Thăng bại ở Cần Trạm , xéo nhau tháo chạy , chỉ cốt thoát thân ! Suối Lãnh Câu , máu chảy trôi chày , nước sông rền rĩ , Thành Đan Xá , thây chất thành núi , cỏ nội đỏ lòm. |
| Đưa quân vượt biển mà giặc ở Cổ Lộng , Chí Linh vỡ mật , hành binh qua núi mà giặc ở Tam Giang , Đông Quan bay hồn. |
| Anh chàng cắt tóc matxa kiểu như tra tấn làm cho khách hàng sợ... vvỡ mật. |
| Để đề phòng ngừa ngộ độc khi ăn cá phải chọn cá tươi , không bị vvỡ mật, khéo léo bóc bỏ trọn bộ đồ lòng (nhất là cá lớn) , nếu phát hiện mật cá bị vỡ thì rửa cá thật sạch , nấu nướng kỹ. |
* Từ tham khảo:
- thận-ngôn
- thâng
- thập-bội
- thập can
- thập chỉ
- thập-nghĩa