| vượt khỏi | đt. Qua khỏi, chạy khỏi: Vượt khỏi sự kềm-hãm. |
| vượt khỏi | đt. Qua khỏi, tránh khỏi. |
| Loan chú ý nhìn người đàn bà khoẻ mạnh , trán đẫm mồ hôi , mắt sáng và hai má đỏ ửng vì nắng , hết sức giúp chồng cho xe vượt khỏi chỗ dốc. |
| vượt khỏi được những bỡ ngỡ dè dặt nhiều người tìm đến bắt chuyện với ông. |
| Huệ lớn lên mau chóng trước sự ngỡ ngàng tiếc nuối của thầy , chẳng những đã vượt khỏi tầm tay ông , mà còn đối mặt với ông , gần như thách thức và phán xét. |
| Hơi nhũng nhẵng khó đi nhưng với sức lực của Sài không thể có cách nào khác hơn để vượt khỏi khu rừng này. |
| Lửa đỏ đã bốc lên , vượt khỏi những cây tràm cao nhất ngoài phía bờ sông. |
| Hơi nhũng nhẵng khó đi nhưng với sức lực của Sài không thể có cách nào khác hơn để vượt khỏi khu rừng này. |
* Từ tham khảo:
- quân hồi vô lệnh
- Quân hồi vô phòng
- quân huấn
- quân hùng tướng mạnh
- quân khí
- quân khu