| vun đắp | đt. Vun lên rồi nện nhẹ: Chôn rồi vun đắp cho có núm. // Nh. Bồi-đắp và Tô-đắp: Vun-đắp sự-nghiệp. |
| vun đắp | đgt. Dồn sức, góp sức làm cho bền vững, tốt đẹp hơn: vun đắp cho hạnh phúc của con cái o Tình hữu nghị ngày càng được vun đắp. |
| vun đắp | đgt Trông nom bằng cách bồi bổ cho đầy đủ và tốt đẹp hơn: Chăm lo vun đắp quan hệ gắn bó giữa Đảng, Nhà nước với nhân dân (PhVKhải); Phải vun đắp chí khí của họ (HCM); Nền xưa độc lập ai vun đắp (Bùi Kỉ). |
| vun đắp | .- Trông nom bồi bổ để cho đầy đủ tốt đẹp: Vun đắp cho tình đoàn kết trong anh chị em cùng cơ quan. |
| Anh đã bộc lộ thành thật nỗi lo lắng của anh cũng như mọi người trong ban , mà Sài đã biết là ai cũng muốn vun đắp cho Sài. |
| Anh rất sợ tình cảm của Sài phải chia sẻ cho người khác , anh không còn cái quyền được chăm lo cho nó nên anh mong muốn có được người em dâu phải lắng nghe , phải ngoan ngoãn chấp nhận mọi sự vun đắp , có thể coi như phục dịch cũng được , của anh chị và các cháu , phục dịch cho các em. |
| Nhưng nó hoàn toàn mang ý nghĩa tinh thần hết sức thiêng liêng vì chị đã có một gia đình , đau khổ chịu đựng và vun đắp cho nó hơn mười năm nay. |
| Bởi thế biết Sài còn đầy nhược điểm , chưa thật thích hợp , cô vẫn quyết định yêu anh trong một tình cảm vừa trân trọng vừa đầy ắp những dự định của sự vun đắp để nó không thua kém bất cứ một gia đình bạn bè nào của cô. |
| Anh tiếc cái công lao vun đắp hàng mấy chục năm nay của mình. |
| Anh đã thề với mình dù hai bố con có ôm nhau mà chết ở trong giường này anh cũng không đi tìm , không thể xin lỗi để chiều ý định vun đắp tốt đẹp của mọi người. |
* Từ tham khảo:
- vun trồng
- vun vào
- vun vén
- vun vút
- vun vút
- vun xới