| vòng vòng | trt. Loanh-quanh, nhiều vòng ở một nơi: Đi (hoặc chạy) vòng-vòng kiếm mối. |
| Tuyết hai má đỏ hây , mái tóc hơi rối , hai món tóc mai vòng vòng như hai dấu hỏi đen láy ở hai bên thái dương trắng bông. |
Tôi gửi đồ của mình ở khách sạn và bắt đầu đi vòng vòng quanh thành phố để lấy ý tưởng. |
| Ruồi bâu kín những gánh hàng rong , bọ bay vòng vòng quanh đống rác ven đường , hàng triệu tiếng đập cánh vo ve bị hòa tan vào tiếng động cơ , tiếng còi tàu , tiếng cãi vã , tiếng mặc cả , tiếng nói chuyện , tiếng gào khóc , tiếng chó sủa , tiếng bò kêu… Nằm cạnh bến tàu là một khu ổ chuột , đặc sản Ấn Độ đem ra giới thiệu với cả thế giới qua bộ phim đoạt giải Oscar "Triệu phú khu ổ chuột". |
Tôi đi vòng vòng mấy ngõ hẻm xung quanh thì tìm được một quán vỉa hè bán mì chow chow chỉ 10Rs một nửa đĩa. |
Đi vòng vòng một hồi , tôi tìm được một căn phòng giá 300Rs. |
| Không muốn phải tốn tiền thuê nhà nghỉ lãng xẹt như vậy , tôi đi vòng vòng do thám. |
* Từ tham khảo:
- ầm ĩ
- ầm ồ
- ầm ừ
- ẩm
- ẩm
- ẩm chồi