Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
võng điều
dt. X. Võng đào.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ịnh
-
ít
-
ít bột không nặn nhiều bánh
-
ít các bênh
-
ít chắt chiu hơn nhiều phung phí
-
ít có
* Tham khảo ngữ cảnh
Thoáng thấy cái ngáng võng ngà gác ở trên cột bương , họ lôi xuống ngắm đi ngắm lại và nói với nhau :
Này bác Xã , cái ngáng ngà này không phải cái ngáng
võng điều
của quan án ngày trước.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
võng điều
* Từ tham khảo:
- ịnh
- ít
- ít bột không nặn nhiều bánh
- ít các bênh
- ít chắt chiu hơn nhiều phung phí
- ít có