| ít có | tt. Hiếm, khó kiếm, quý: Đồ đó bây-giờ ít có lắm; Tánh-tình ít có. |
| ít có | - tt Rất hiếm: ít có người rộng lượng như ông cụ. |
| ít có | tt. Hiếm, ít thấy, ít gặp: trường hợp ít có o ít có ai tốt như vậy. |
| ít có | tt Rất hiếm: ít có người rộng lượng như ông cụ. |
| ít có | .- Rất hiếm, đáng quí: Lòng nhân từ ít có. |
Cây thìu điu trong tươi ngoài héo Cây thu đủ trong héo ngoài tươi Ngẫm trong gia đạo ít có người như anh. |
| May thay còn có những buổi chiều rộng rãi và ngắn ngủi ra đồng giúp thầy làm ruộng ! Cả An ít có dịp quan sát phong thái của từng người học trò trong lớp học của cha , chỉ quen thấy nét mặt hiu hiu buồn phiền của Lữ hằng ngày , mà cũng nhận ra được vẻ hớn hở khác thường của Lữ mỗi chiều ra đồng. |
Thông thường , ít có anh học trò nào thích làm việc bên cạnh thầy. |
| Lợi biết hết những gì đã xảy ra , vì sao mình ít có dịp trở lại Xuân Huề. |
* * * Suốt mấy ngày lo dọn dẹp , xếp đặt chỗ ăn chỗ ở , hai chị em ít có thì giờ rỗi để ngồi nói chuyện lâu với nhau. |
| Không , vào tháng giêng , người Bắc Việt ít có giải trí nghèo nàn trong rạp hát , nhà xinê hay tiệm nhảy : một bà nói chuyện mới đi lễ chùa Trầm về , xin được một cây xăm " thượng thượng " ; một cô khác trịnh trọng đưa biếu người chị em thân một gói quá Thiết Quan Âm của ông bác vừa ở Trùng Khánh về ăn Tết ; một bà khác nữa giở hộp trầu ra , vừa nhai vừa cuốn theo lối " sâu kèn " những điếu thuốc là ta ướp hoa ngâu. |
* Từ tham khảo:
- ít ngài dài đũa
- ít nhất
- ít nhiều
- ít nữa
- ít oi
- ít òi