| ít nhiều | trt. Hoặc ít hoặc nhiều: Phải có ít nhiều trong túi mới đi chơi được chớ; Ân cha nghĩa mẹ nặng trìu, Ra công báo-đáp ít nhiều, phận con (CD) // Chút-đỉnh: Việc đó tôi cũng hiểu được ít nhiều. |
| ít nhiều | - ph. Tới một mức độ nào đó : Có ít nhiều sáng kiến. |
| ít nhiều | tt. Ở mức độ nào đó, không nhiều thì ít: có ít nhiều tiền của đóng góp vào o cũng có ít nhiều kinh nghiệm. |
| ít nhiều | trgt Tới một mức độ không nhiều, nhưng mà có: Tháng nào cũng có ít nhiều sáng kiến. |
| ít nhiều | trt. Ít hay nhiều, chút đỉnh: Biếu ít nhiều gì cũng được. // Ít nhiều gọi là. |
| ít nhiều | .- ph. Tới một mức độ nào đó: Có ít nhiều sáng kiến. |
| ít nhiều | Không nhiều, không mấy: Gọi là có ít nhiều để làm phúc. |
Tôi mỉm cười , lắc đầu : Chiều tối bác mang tiền lại mua thuốc , tôi thêm cho ít nhiều thì họa may... còn tiền thì tôi không thể nào có được. |
| Dũng định bụng sẽ sang Quỳnh nê rủ Trúc cùng đi với mình hai người cùng đi , cái trách nhiệm vô cớ của chàng đối với cái chết của Tạo có lẽ sẽ nhẹ bớt đi ít nhiều. |
| Liên thấy thế vội nhắc , hy vọng rằng một khi nói chuyện được nhiều , tâm hồn Minh ít nhiều cũng được khuây khoả đôi chút. |
Tuy rằng tính ghen tuông , cay cú gắt gỏng đã biến mất , nhưng cái mặc cảm của người tật nguyền ít nhiều vẫn tồn tại. |
Sợ Liên ít nhiều cũng ghen tuông đôi chút nên Minh âu yếm nói một câu như để lấy lòng vợ : Sao anh không nói phăng cho cô ta biết rằng tôi đã có vợ rồi , và tôi rất yêu vợ tôi. |
Thấy vợ bị xúc động quá mạnh , Minh ít nhiều cũng cảm thấy hối hận. |
* Từ tham khảo:
- ít oi
- ít òi
- ít ỏi
- ít ra
- ít thầy đầy đẫy
- ít xỉn