| ít ỏi | tt. Kém-cỏi, rất ít, không được bao-nhiêu: Tiền bạc ít-ỏi, học-thức ít-ỏi. |
| ít ỏi | - tt. Có mức độ quá ít, không đáng kể: số tiền lương ít ỏi vốn kiến thức ít ỏi. |
| ít ỏi | tt. Có mức độ quá ít, không đáng kể: số tiền lương ít ỏi o vốn kiến thức ít ỏi. |
| ít ỏi | tt Như ít oi: Văn chương đời ấy còn lại ít ỏi (ĐgThMai); Sống với nhau đã hơn hai năm chứ có ít ỏi gì (NgKhải). |
| ít ỏi | trt. Nht. Ít-oi. |
| ít ỏi | .- t. Có số lượng thấp đến gây tình trạng thiếu thốn: Làm gì được với số người ít ỏi thế này. |
| ít ỏi | ít lắm: ít-ỏi chẳng thấm vào đâu. |
Bà nhìn thẳng vào mặt bà Thân mỉm cười và ngọt ngào nói bằng một giọng rất nhẹ nhàng : Dễ người dễ ta cụ ạ ! Bà Thân nhất định từ chối , trả lại hai lá giấy : Không , tôi cứ xin đủ một trăm là iít ỏiquá lắm rồi. |
| Ở nhà chồng , công việc thực là iít ỏi, và nhẹ nhàng ; song nàng cảm thấy rằng trong mọi việc mình làm chỉ là người vâng theo dưới quyền kẻ khác. |
Nghĩ đến số tiền còn lại ít ỏi , Trương vội nói tiếp : Hãy thôi đừng mua rượu nữa. |
Buôn sơn kia đấy à ? Huy mỉm cười : Thưa cụ , làm giáo học lương bổng ít ỏi lắm , chị cháu phái buôn bán cho được dư dật đồng tiền. |
| Những thứ hàng nho nhỏ , khác nhau và xinh xắn : cuộn chỉ , bao kim , hộp bút , cúc áo , giấy lơ , một trăm thức lặt vặt qua lại trên ngón tay nhỏ của thiếu nữ , vừa quý báu lại vừa ít ỏi. |
| Bà giáo phải móc cái ruột tượng ra , lo lắng nhìn số tiền ít ỏi còn lại. |
* Từ tham khảo:
- ít thầy đầy đẫy
- ít xỉn
- ít xít ra nhiều
- ít xịt
- ịt
- iu ỉu