| ít ra | trt. X. Ít nữa: Muốn đi, ít ra phải cho tôi hay chớ. |
| ít ra | - Nh. ít nhất: ít ra cũng hoàn thành kế hoạch trước một tháng. |
| ít ra | Thấp nhất, tối thiểu cũng phải đạt ở mức nào đó, phải là như thế: Ít ra cũng phải đạt điểm khá o ít ra nó cũng phải vài lời thưa gửi với ban giám đốc. |
| ít ra | trgt Dù ít cũng là: ít ra cũng hoàn thành kế hoạch trước thời hạn. |
| ít ra | .- Nh. Ít nhất: Ít ra cũng hoàn thành kế hoạch trước một tháng. |
| Chàng thở rất nhẹ , bỏ thõng hai tay xuống , mỉm cười ngầm nghĩ : Giá như bây giờ mình cứ như thế này mà chết thì ít ra cũng được chết sung sướng. |
| Nhưng ít ra mẹ con cũng để con nói chuyện phân bày phải trái về việc rất quan hệ đến đời con. |
| Nàng nghĩ thầm : Sao chồng mình đối với mình ít ra lại không là một người bạn như Thảo và Lâm cho đời mình đỡ khổ đôi chút. |
| Một người nói : Thế này ít ra cũng phải mười năm... Tội nghiệp cho con người đẹp thế mà phải ngồi tù. |
| ít ra cũng làm vui lòng được nhiều người. |
Còn bao nhiêu các anh khác cũng bó buộc như Thái , cũng phất phơ vô định như Thái , nhưng ít ra các anh kia còn hy vọng , còn tìm. |
* Từ tham khảo:
- ít xỉn
- ít xít ra nhiều
- ít xịt
- ịt
- iu ỉu
- ỉu