| ít nữa | trt. C/g. Ít ra, đáng lẽ, tệ lắm cũng phải...: Muốn vô, ít nữa anh phải lên tiếng chớ // Ít lâu nữa (nói tắt): Ít nữa tôi sẽ thôi làm chỗ đó (X. Ít nhất). |
| ít nữa | - (kng.). Một thời gian không lâu nữa, sắp tới. Ít nữa sẽ rõ. Ít nữa còn rét hơn. |
| ít nữa | 1. Một thời gian không lâu nữa, thời gian sắp tới: ít nữa đến chính vụ cà chua còn rẻ hơn. 2. Một lượng nhất định, không nhiều lắm: cho nó thêm ít nữa. |
| ít nữa | trgt 1. ít nhất: ít nữa cũng phải có năm mươi người. 2. Sau một thời gian ngắn: Muốn gặp anh ấy thì ít nữa anh ấy sẽ về. |
| ít nữa | .- ph. 1. Sau một thời gian ngắn nữa: Việc đó ít nữa sẽ rõ. 2. Nh. Ít nhất: Ít nữa cũng phải có một trăm người. |
| ít nữa | Nói khoảng thời-gian ngắn-ngủi sắp đến. Cũng nghĩa như: sau này: Việc đó để ít nữa sẽ liệu. |
| Giá như ít nữa mà cậu Khải muốn ra làm công , làm việc trong làng , người ta lo lắng hộ cũng dễ dàng. |
ít nữa , nếu mình đột nhiên trở về chắc Thu mừng rỡ lắm. |
| Thảo nói : Hôm nay chị còn lại chơi được ? Loan cười tươi như hoa : À trốn nhà sang thăm anh chị kẻo ít nữa xa xôi lại nhớ. |
| Nghĩ đến đấy , Loan cắm đầu chăm chú đưa dao cắt thật mau , rồi muốn cho khỏi nghĩ ngợi , nàng vừa cắt vừa lẩm bẩm nói một mình : Miếng su hào này chưa được vuông vắn... Ừ mà phải cắt mỏng ít nữa. |
| Chàng đoán là có việc gì khác thường đã xảy ra và định bụng ít nữa sẽ hỏi Cận cho biết rõ. |
| Có lẽ ít nữa thế nào cũng được lên sư bác. |
* Từ tham khảo:
- ít òi
- ít ỏi
- ít ra
- ít thầy đầy đẫy
- ít xỉn
- ít xít ra nhiều