| ít nhất | trt. C/g. Ít gì, ít lắm, ít nữa, tối-thiểu, ít hơn hết, dễ hơn hết: Ít nhất cũng ba tiếng đồng-hồ mới xong, ít nhất phải nhỏ-nhẹ người ta mới cho. |
| ít nhất | - ph. Với mức thấp nhất: ít nhất cũng phải làm xong một phần. |
| ít nhất | Với mức thấp nhất, mức tối thiểu: ít nhất cũng đạt điểm trung bình o ít nhất cũng phải tốt nghiệp đại học, cơ quan mới nhận vào. |
| ít nhất | trgt Với mức thấp nhất: ở các cơ quan, mỗi ngày ít nhất phải học tập một tiếng đồng hồ (HCM). |
| ít nhất | trt. Kém hơn hết, ít hơn hết, ít hơn hết: Ít nhất là phải 5 đồng. // Ít nhất cũng: cng. |
| ít nhất | .- ph. Với mức thấp nhất: Ít nhất cũng phải làm xong một phần. |
| Ông ta chữa cho 100 người thì ít nhất là 99 người khỏi. |
| Tức giận là vì bạn mình không chịu nghe mình , không coi trọng tình bằng hữu của mình , ít nhất là theo định nghĩa của chàng. |
Sao vậy ? Minh liền giải thích : Vì ba bài viết của anh đáng giá ít nhất là 30 bạc mà chỉ trả có 9 đồng thì viết làm gì ! Liên nghe vậy bèn ‘can’ Văn rằng : Mỗi một kỳ họ chỉ có đăng có vài bài thôi thì tôi nghĩ cái giá ba đồng một bài cũng là hậu lắm rồi. |
| Tôi sẽ ‘hù’ ông ta rằng nếu không được ít nhất 6 đồng một kỳ thì anh đành xin thôi chứ không thể viết tiếp được nữa. |
Văn như không lưu ý đến câu hỏi của Liên , chàng nhìn Minh nói tiếp : Tôi hy vọng là anh chưa quên chí nguyện của anh như anh ít nhất một lần đã nói qua với tôi. |
| Có thể , người ta mới được tỉnh , được huyện kính nể , cái gì cũng ưu tiên cho nhân khẩu ít nhất cũng được mười cân thóc thì có thức suốt đêm nay mà khen ông chủ tị đã thấm gì. |
* Từ tham khảo:
- ít nữa
- ít oi
- ít òi
- ít ỏi
- ít ra
- ít thầy đầy đẫy