| ít | tt. Có số lượng nhỏ-nhoi, không nhiều: Tiền ít, gạo ít; Miệng mời tay lại mở nem, Nem thì có ít chị em thì nhiều (CD) // trt. Nhỏ-nhoi, thật-thà: Bà mai ít tiếng, ông mai ít lời (CD) // trt. Vài, vài ba, chút-đỉnh: Anh có tiền riêng cho em mượn ít đồng, Miệng mời người nghĩa hò giùm ít câu (CD). |
| ít | - tt. Có số lượng nhỏ hoặc thấp hơn mức bình thường: ít người đến dự mật ít ruồi nhiều của ít lòng nhiều. |
| ít | tt. Có số lượng nhỏ hoặc thấp hơn mức bình thường: ít người đến dự o mật ít ruồi nhiều o của ít lòng nhiều. |
| ít | tt, trgt Có số lượng nhỏ; trái với nhiều: Nhiều no, ít đủ (tng); Ai làm nhiều hưởng nhiều, làm ít hưởng ít (HCM). |
| ít | bt. Không nhiều, kém. // Ít dưỡng-khí. Ít ăn, ít nói, rụt rè. Ít tốn. |
| ít | (bánh) dt. Thứ bánh làm bằng bột nếp có nhân tôm, đậu hay dừa gói bằng lá chuối hình ba góc. |
| ít | .- ph. Ở mức độ thấp, với số lượng nhỏ: Ít hi vọng; Ăn ít ngủ ít. |
| ít | Không nhiều, chút đỉnh: ít tiền, ít học. |
| ít | (bánh) Thứ bánh ngọt làm bằng bột nếp, có nhân, gói bằng lá chuối, như hình củ ấu. |
| Xúc ít một chứ mà bưng cho dễ. |
| Giá như ít nữa mà cậu Khải muốn ra làm công , làm việc trong làng , người ta lo lắng hộ cũng dễ dàng. |
| Cách đây chừng ba , bốn năm , bà chịu khó buôn bán tần tảo ở các chợ gần làng nên cũng kiếm thêm được chút ít. |
| Mấy lần đầu , bà ít nói , chỉ để mắt nhìn theo Trác từng bước. |
| Còn xấu đẹp ít khi để ý tới. |
| Bởi thế nên iítkhi nàng ngắm vuốt trang điểm. |
* Từ tham khảo:
- ít các bênh
- ít chắt chiu hơn nhiều phung phí
- ít có
- ít lâu
- ít ngài dài đũa
- ít nhất