| ít lâu | trt. Trong thời-gian ngắn: Ít lâu nay anh đi đâu? Đợi ít lâu coi va tính sao. |
| ít lâu | - Trong một thời gian ngắn: Đi vắng ít lâu lại về. |
| ít lâu | dt. Một khoảng thời gian không lâu: ít lâu sau cô ta trở lại o mới đến được ít lâu. |
| ít lâu | trgt Trong một thời gian ngắn: Anh ấy ra đi, nhưng chỉ ít lâu lại đã trở về. |
| ít lâu | .- Trong một thời gian ngắn: Đi vắng ít lâu lại về. |
| ít lâu | Chẳng bao lâu: Đi ít lâu rồi lại về. |
Điều làm nàng khổ hơn hết là nàng nhận thấy rằng iít lâunay sự ghen ghét đã nảy nở trong lòng người vợ cả. |
Nhưng được ít lâu , nàng lại đẻ đứa con gái... Con bé trông rất xinh xắn , kháu khỉnh và hiền lành ; nó ngày bú , rồi nằm yên đó không khóc lóc. |
Mợ phán lại phân bua : Đấy , các ông các bà xem , nó vẫn ngỗ ngược , lăng loàn !... Mợ sừng sộ vừa chạy lại gần Trác vừa hung hăng nói : Mày tưởng tao không cai quản được mày ư ? Rồi mợ chẳng nể nang , tát Trác mấy cái liền... Ngày nọ qua ngày kia , hết chuyện ấy sang chuyện khác , mợ phán tìm đủ cách để hành hạ như thế... Đứa con nàng đẻ được ít lâu thì bị ốm. |
| Cả ngay đến việc mời các thầy lang An Nam và thầy lang Tàu là cũng do ở cậu phán , chứ riêng như mợ thì cứ nên bỏ mặc đó , " ốm chán , tất rồi phải khỏi "... Đứa bé bị ruồng bỏ ít lâu , không thuốc thang. |
Hay ta đợi ít lâu nữa đã ? Trương mỉm cười vì chàng nghĩ đến cái chết nó cũng đương đợi chàng : không lẽ lại đợi đến khi sắp chết. |
| Chính chàng đã thấy sợ chàng , sợ sẽ có những hành vi rất xấu đối với Thu , đối với đời , nếu chàng còn sống ít lâu nữa. |
* Từ tham khảo:
- ít nhất
- ít nhiều
- ít nữa
- ít oi
- ít òi
- ít ỏi