| ịnh | dt. X. Ính. |
| ịnh | dt. Một tập gồm những vật mỏng, cùng loại xếp chồng lên nhau một cách ngay ngắn: một ịnh giấy o một ịnh vải. |
| Ông Thôi còn nhấn mạnh thế giới đang phải đối mặt với nhiều thách thức mà không một quốc gia nào có thể đơn phương đối đầu , do đó tất cả các thành viên trong cộng đồng quốc tế nên hợp tác với nhau để thúc đẩy sự hòa bình và th iịnhvượng của thế giới./. |
* Từ tham khảo:
- ít bột không nặn nhiều bánh
- ít các bênh
- ít chắt chiu hơn nhiều phung phí
- ít có
- ít lâu
- ít ngài dài đũa